| DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN THUYÊN CHUYỂN ĐẾN TP. HỒ CHÍ MINH NĂM 2009 | ||||||||||||
| Stt | Ông (Bà) | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Giáo viên môn | Đơn vị công tác | Tỉnh, TP | Văn bằng | Hộ khẩu 1 (thường trú) | Ngày nhận | Lư do | Hồ sơ cần bổ sung |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Bà | Huỳnh Thị Thanh Hương | 4/5/1979 | Bến Tre | Sinh học | Trường THPT Sương Nguyệt Anh | Bến Tre | ĐHKHTN (CQ-2004)-Sinh học | ấp Tân Định, xă Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TP. HCM | 4/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi | |
| 2 | Bà | Phạm Thị Như Trang | 5/7/1971 | Thái B́nh | Mỹ thuật | Trường Tiểu học Hồng Phong I- Vũ Thư | Thái b́nh | CĐSP Thái B́nh (TC-2007)- Mỹ thuật | 49/14 đường 8, KP 4, P B́nh An, quận 2 | 4/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 | |
| 3 | Bà | Phạm Thị Hào | 10/4/1973 | Thái B́nh | Phó Hiệu trưởng | Trường Tiểu học nguyễn Khuyến- TX Bảo Lộc | Lâm Đồng | SP cấp I Thái B́nh 1992, ĐH Huế (TX-2007) | 58/49 Đoàn Văn Bơ, P9, Q4 | 4/15/2009 | có hộ khẩu ở quận 4 | |
| 4 | Bà | Lê Thị Hồng Lan | 10/10/1973 | Thái B́nh | Tiểu học | Trường Tiểu học Mỹ Sơn A, Ninh Sơn | Ninh Thuận | THSP Ninh Thuận - CQ 1994, ĐH Huế TX 2005 | Lương Cang, Nhơn Sơn, Ninh Sơn, Ninh Thuận | 4/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9 | |
| 5 | Bà | Lê Thị Kim Hoàng | 1/11/1966 | An Giang | Tiểu học | Trường Tiểu học "Đ" TT An Châu- Châu Thành | An Giang | CĐSP (TC-2006) Tiểu học | ấp Bến Đ̣ I, xă Tân Phú Trung, huyện Củ Chi | 4/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi | chưa có XN cho đi, photo QĐ, LLcủa chồng |
| 6 | Bà | Phạm Thị Hoài Thanh | 9/8/1980 | Quảng B́nh | Vật lư | Trường THPT Đạ Tẻh | Lâm Đồng | ĐH Đà Lạt 2002 CQ | 26/18 đường 15 ấp G̣ Công, P Long Thạnh Mỹ, Q9 | 20/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9 | |
| 7 | Bà | Lê Thị Minh Hiếu | 25/11/1984 | Thừa Thiên Huế | Tin học | Trường THPT Gia Hội | Thừa Thiên Huế | ĐHKH Huế (CQ-2006) | 32 đường 181 Lư Thường Kiệt P15, Q11 | 21/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 11 | |
| 8 | Ông | Ba Văn Luận | 8/12/1978 | B́nh Định | Địa lư | Trường THCS Hoài Đức-Hoài Nhơn | B́nh Định | CĐSP (2001-CQ) ĐH Huế (TX-2005) | 31/31C đường Thống Nhất, P16, Q G̣ Vấp | 21/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp | |
| 9 | Bà | Lê Thị Tṛn | 6/6/1968 | Quảng Ngăi | Anh văn | Trường THCS Chu Văn An - TP Rạch Giá | Kiên Giang | CĐSP (CQ-1993); ĐH (TC-2000) | 904/32 Nguyễn Chí Thanh, P4 , Q11 | 24/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 11 | |
| 10 | Bà | Nguyễn Lê Kiều Hạnh | 29/9/1969 | Quảng Ngăi | Toán | Trường PT DTNT Tỉnh | Đồng Nai | ĐHSP (CT-1992) | 54/6 QL 1A KP 1, P Tân Phú, quận 9 | 24/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9 | |
| 11 | Bà | Lê Thị Hoàng Yến | 7/29/1977 | Tây Ninh | Tiểu học | Trường Tiểu học Phước Minh A - DMC | Tây Ninh | CĐSP Tây Ninh (9+3;1999); hệ VHVL 2009 | 60/5C Trung Lân, xă Bà Điểm, Hốc Môn | 24/4/2009 | theo mẹ có hoàn cảnh neo đơn | QĐ photo, LL2a |
| 12 | Bà | Doăn Thị Trang Nhung | 6/17/1981 | Hà Tĩnh | Địa Lư | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Ninh Sơn | Ninh Thuận | CĐSP (CQ-2003) | 11/1 đường 30 ấp Hậu, xă Tân Thông Hội, Củ Chi | 24/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi | BS khai sinh, CN kết hôn, XN công tác của chồng |
| 13 | Ông | Phạm Kế Thuận | 5/16/1955 | Long An | Điều dưỡng- TP TC-HCQT | Bệnh viện quận 8 | UBND quận 8 | ĐHKT(TC-1996) CĐ Điều dưỡng(TC-2001) | 11/9 Bông Sao, P5, quận 8 | 4/29/2009 | công tác giảng dạy trong ngành điều dưỡng | HK chưa đủ, QĐ bổ nhiệm |
| 14 | Bà | Nguyễn Thị Liên | 11/11/1977 | Thanh Hóa | Ngữ văn | Trường THPT Vũng Tàu | Bà Rịa-Vũng Tàu | ĐHSP (CQ-1999) | 231/16G Tôn Thất Thuyết, P3, Q4 | 4/29/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 4 | HK chưa đủ, BS khai sinh, XN công tác của chồng |
| 15 | Bà | Lê Thị Hồng Thanh | 8/11/1971 | Sơn La | Tiểu học | Trường Tiểu học B Liêm Sơn- Thanh Liêm | Hà Nam | THSP(1990); CĐSP (TC-2002) | 10 đường B1, P Tây Thạnh, quận Tân Phú | 4/29/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú | HK chưa đủ, QĐ bổ nhiệm ngạch, CN kết hôn |
| 16 | Ông | Phạm Kim | 3/13/1960 | Quảng Ngăi | Toán | Trường THPT Phú Quốc | Kiên Giang | ĐH (CQ-1983) | 1162/37 đường 3/2 P12, Q11 | 4/29/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ ) hộ khẩu ở quận 11 | |
| 17 | Bà | Nguyễn Thị Toán | 8/23/1969 | Ninh B́nh | Toán | Trường THCS Hưng Hội-Vĩnh Lợi | Bạc Liêu | CĐSP (CQ-1991); ĐHSP (TC-2005) | 208/84 đường số 5 KP 10 P B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân | 4/29/2009 | nguyện vọng cá nhân | Lư do thuyên chuyển, LL từng người chưa rơ làm ǵ |
| 18 | Bà | Đặng Thị Quỳnh Hân | 2/13/1978 | Gia Lai | Tiểu học | Trường Tiểu học Lư Tự Trọng -An Khê | Gia Lai | THSP 9+3; đang học ĐH Huế TX | 35/14A đường số 4 KP 6 P Trường Thọ, Thủ Đức | 4/29/2003 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức | |
| 19 | Bà | Thế Thị Hồng Nhu | 5/10/1978 | Tiền Giang | Ngữ văn | Trường THCS Ngũ Hiệp-Cai Lậy | Tiền Giang | CĐSP (CQ-2000) | 3/27 kênh Hiệp Tân, P Hiệp Tân, Tân Phú | 4/29/2003 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú | HK chưa đủ, SYLL, NX đánh giá chưa đúng mẫu |
| 20 | Bà | Dương Thị Hoàng Yến | 1974 | Tiền Giang | Anh văn | Trường THCS Nhị B́nh-Châu Thành | Tiền Giang | CĐSP (CQ-1995) | 35/19 đường 339 tổ 12 KP4 P Phước Long B, Q9 | 5/4/2009 | nguyện vọng cá nhân | không ghi cha trong LL |
| 21 | Bà | Lê Thị Mộng Trinh | 10/22/1970 | Đà Nẵng | Vật lư | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng-Tam Kỳ | Quảng Nam | CĐSP (CQ-1991); ĐHSP (TC-2005) | 113/23 Vơ Duy Ninh P22, Q B́nh Thạnh | 5/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thạnh | BS khai sinh, CN kết hôn, HK chồng, CT của chồng |
| 22 | Bà | Trần Thị Quyên | 11/11/1983 | Thái B́nh | Tiểu học | Trường Tiểu học Thụy Thanh- Thái Thụy | Thái B́nh | CĐSP (CQ-2006) | 22/21 tổ 9 KP 3 P Phước Long B, Q9 | 5/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9 | QĐ phân cấp |
| 23 | Bà | Lê Thị Hồng Chương | 12/8/1978 | Hà Tĩnh | Tiểu học | Trường Tiểu học Ḥa Điền - Kiên Lương | Kiên Giang | THSP (9+3-2005) | 298 tổ 4 ấp 2, xă Long Thới, Nhà Bè | 5/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Nhà Bè | |
| 24 | Bà | Phạm Thị Thanh Hải | 7/2/1978 | Hải Dương | Sinh-Hóa | Trường THCS B́nh An-Châu Thành | Kiên Giang | CĐSP (CQ-2000); ĐH (TX-2004) | 147-Đ3, ấp Mỹ Thủy, P Cát Lái, Q2 | 5/4/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 | CT của chồng |
| 25 | Ông | Đoàn Xuân Lập | 1/5/1976 | Hưng Yên | Cơ khí động lực | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ TP. HCM | ĐHSPKT (CQ-2001) | 69/18 đường 494 KP4 P Tăng Nhơn Phú A, Q9 | 5/5/2009 | nguyện vọng cá nhân | ||
| 26 | Bà | Vơ Thị Túy Oanh | 11/17/1980 | Bến Tre | Địa lư | Trường THPT Sương Nguyệt Anh | Bến Tre | ĐHSP (CQ-2002) | 362/69 Nguyễn Đ́nh Chiểu, P4,Q3 | 5/5/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 3 | |
| 27 | Ông | Hoàng Văn Quyết | 3/20/1970 | Hậu Giang | Tiểu học | Trường Tiểu học Trần Văn Ơn-TP Rạch Giá | Kiên Giang | THSP (1994); ĐHSP (TX-2005) | 41 đường 14B KP13 P B́nh Hưng Ḥa A , B́nh Tân | 5/5/2009 | về nuôi mẹ già | |
| 28 | Bà | Mai Thị Ánh | 5/13/1980 | Nam Định | Sinh-Hóa | Trường THCS Nguyễn Trăi-Cư Jút | Đăk Nông | CĐSP (CQ-2004) | Thôn 7, Nam Dong, Cư Jút, Đăk Nông | 5/6/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu tập thể ở quận Phú Nhuận | BS SYLL2a-BNV |
| 29 | Ông | Hoàng Anh Tuấn | 11/13/1972 | Thanh Hóa | Tiểu học- Hiệu trưởng | Trường Tiểu học An Nông-Triệu Sơn | Thanh Hóa | THSP (1994); ĐHSP (TC-2001) | Phố Giắt, thị trấn Triệu Sơn, Thanh Hóa | 5/6/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận 12 | |
| 30 | Bà | Hoàng Thị Hương Giang | 11/9/1982 | Phú Thọ | Thể dục | Trường THPT Nguyễn Huệ | B́nh Phước | ĐHSP (CT-2007) | 68/33A Trần Quang Khải, P Tân Định , Q1 | 5/6/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 1 | QĐ lương, VB CĐ, BS LL; CT của chồng |
| 31 | Bà | Phạm Thị Hải Lư | 9/2/1973 | Hà Nam | Tiểu học | Trường Tiểu học Kim B́nh- Kim Bảng | Hà Nam | THSP (1992); CĐSP (TC-1999) | 62 đường TA 15 KP2, tổ 17 , P Thới An, Q12 | 5/6/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 | |
| 32 | Bà | Đinh Thị Nhường | 5/12/1977 | Ninh B́nh | Tiểu học | Trường Tiểu học Nhơn Sơn A- Ninh Sơn | Ninh Thuận | CĐSP (CQ-1998) | 19/9 đường số 20 KP 1, P B́nh Hưng Ḥa A, B́nh Tân | 5/6/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân | |
| 33 | Bà | Nguyễn Huyền Trâm | 5/1/1982 | B́nh Định | Toán - Thạc sĩ | Trường THPT Phù Cát I | B́nh Định | ĐHSP (CQ-2004); Thạc sĩ Toán (2008) | 255/51 Nơ Trang Long, P13, B́nh Thạnh | 5/6/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thạnh | |
| 34 | Bà | Hoàng Thị Mùi | 11/30/1980 | Hà Tĩnh | Sinh học | Trường THPT Nhơn Trạch | Đồng Nai | ĐHSP (CQ-2003) | 7/15B tổ 16 KP I P. Tăng Nhơn Phú A, Q9 | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9 | |
| 35 | Ông | Mai Đ́nh Sang | 6/1/1983 | Cửu Long | Vật lư | Trường trung học cấp 2-3 Ḥa B́nh | Vĩnh Long | ĐHSP (CQ-2005) | 139/1B KP 2 P. Tân Chánh Hiệp, Q12 | 5/8/2009 | theo nguyện vọng cá nhân | chưa có ư kiến của Sở GDĐT Vĩnh Long |
| 36 | Bà | Nguyễn Thị Hậu | 10/10/1967 | Thanh Hóa | Toán | Trường THPT Nguyễn Thông | Vĩnh Long | ĐHSP (TC-1990) | 70C Nguyễn Trung Trực ,K2, P8, TX Vĩnh Long | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thạnh | |
| 37 | Bà | Lê Huỳnh Nguyệt Sương | 3/16/1961 | TP. Hồ Chí Minh | Toán | Trường THCS Xuân Diệu-TP Mỹ Tho | Tiền Giang | CĐSP (1991); ĐHSP (TX-2002) | 64 An Dương Vương đường 12, P16, Q8 | 5/8/2009 | nguyện vọng cá nhân | |
| 38 | Ông | Lê Công Đốc | 4/20/1973 | Hải Pḥng | Toán - Lư | Trường THCS Châu Hưng-Thạnh Trị | Sóc Trăng | CĐSP (CQ-2000) | C12/1 ấp 3, xă Vĩnh Lộc A, B́nh Chánh | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở huyện B́nh Chánh | |
| 39 | Bà | Nguyễn Thị Lĩnh | 3/2/1979 | Hà Tĩnh | Tiểu học | Trường Tiểu học Bảo An 1-Phan Rang-Tháp Chàm | Ninh Thuận | CĐSP (1999); ĐHSP (TX-2005) | 39/32/1 Quang Trung, P12 , G̣ Vấp | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp | BS hộ khẩu TP. HCM |
| 40 | Bà | Nguyễn Thị Mai | 3/10/1967 | Thanh Hóa | Văn-Sử-GDCD | Trường THCS Quảng Lộc- Quảng Xương | Thanh Hóa | CĐSP (CQ-1992) | 7A/88 Thành Thái, P14, Q10 | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 10 | |
| 41 | Bà | Cao Thị Hương | 8/28/1978 | Nghệ An | Văn-GDCD | Trường THCS Mỹ Lâm-Ḥn Đất | Kiên Giang | CĐSP (1999); ĐHSP (TX-2005) | 5 G̣ Dầu, P Tân Quư, Tân Phú | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú | |
| 42 | Bà | Hoàng Thị Kim Minh | 11/10/1983 | Thanh Hóa | Tiểu học | Trường TH Chu Văn An-Xuân Lộc | Đồng Nai | CĐSP (CQ-2006) | 31/9K tổ 18 Trần Xuân Soạn, KP 4, P Tân Hưng , Q7 | 5/8/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 7 | Không có bản chính, SYLL mẫu 2a-BNV/2007,đánh giá GV |
| 43 | Bà | Trương Thị Vân | 5/1/1965 | Tiền Giang | Tiểu học- Hiệu trưởng | Trường TH AN Thới 1 - Phú Quốc | Kiên Giang | THSP(1985); ĐHSP (TX-2001) | 84 Hồ Thị Nghiêm, An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang | 5/11/2009 | nguyện vọng cá nhân, t́nh nguyện dạy ở B́nh Chánh | thiếu Hộ khẩu, đồng ư của CQ chủ quản, QĐ lương, SYLL2a-BNV |
| 44 | Bà | Phạm Đoan Trang | 12/16/1980 | Lâm Đồng | Toán | Trường THCS Xuân B́nh- Long Khánh | Đồng Nai | CĐSP(CQ-2001); ĐHSP (TC-2005) | 23/12 Lê Văn Thịnh, P B́nh Trưng Đông, Q2 | 5/11/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 | |
| 45 | Bà | Lương Thị Thúy Nga | 11/13/1980 | Thừa Thiên Huế | Âm nhạc | Trường TH số 1 An Đông-TP Huế | Thừa Thiên Huế | ĐH Nghệ thuật (CQ-2002) | A211 c/c KCN Tân B́nh, P Sơn Kỳ, Tân Phú | 5/11/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú | |
| 46 | Bà | Trịnh Thị Tám | 12/30/1977 | Nghệ An | Toán | Trường PTTH nội trú liên huyện Tân Phú-Định Quán | Đồng nai | ĐHBK (CQ-1998 hệ CĐ); ĐH (TX-2005) | 13/9 Lê Văn Thọ, P9, G̣ Vấp | 5/14/2009 | về gần gia đ́nh chăm sóc mẹ già | |
| 47 | Bà | Đào Thị Ngân Hà | 8/27/1971 | Tp. Hồ Chí Minh | Vật lư | Trường THPT năng khiếu TDTT | Tp. Hồ Chí Minh | CĐSP (CQ-1993); ĐHSP (CT-1995) | 83/7A Nguyễn Văn Đậu, P5, Q B́nh Thạnh | 5/14/2009 | về gần nhà thuận tiện công tác và đưa đón con đi học | |
| 48 | Bà | Trần Thị Khương | 3/5/1970 | Đà Nẵng | Anh văn | Trường THCS Lê Quư Đôn-Ea H'Leo | Đak Lăk | CĐSP (CQ-1998) | Tổ DP 2, TT Ea Drăng, huyện Ea H'Leo, tỉnh Đăk Lăk | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân | chưa có HK, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV |
| 49 | Bà | Lê Thị Huyền Trang | 6/18/1978 | Cần Thơ | Vật lư | Trường THPT BC Thạnh An | Cần Thơ | ĐHSP (CQ-2004) | 81/40 đường số 15, KP 10, P B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân | |
| 50 | Bà | Nguyễn Thị Thái | 8/20/1980 | Thanh Hóa | Anh văn | Trường THCS Trường Trung-Nông Cống | Thanh Hóa | CĐSP (CQ-2003) | 1056/2/25/27/2E TL43 KP1 P B́nh Chiểu, Thủ Đức | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức | |
| 51 | Bà | Đặng Thị Anh | 1/27/1976 | Hà Tĩnh | Văn-Địa | Trường THCS Phước Khánh-Nhơn Trạch | Đồng Nai | CĐSP (CQ-1998) | 31 đường 6 KP 2, P B́nh Trưng Tây, Q2 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 | |
| 52 | Bà | Vũ Thành Huế | 7/29/1976 | Phú Thọ | Tiểu học | Trường PTCS Tân Lạc-Bảo Lâm | Lâm Đồng | CĐSP (CQ-1998); ĐHSP (TX-2004) | 46 đường số 18 KP 1, P B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân | chồng không có tên HK, giấy kết hôn |
| 53 | Bà | Đinh Thị Hằng | 9/9/1978 | Ninh B́nh | Ngữ văn | Trường THPT Tân Châu | Tây Ninh | ĐHSP (CQ-2000) | 246/37/1 đường 26/3 KP 9, P B́nh Hưng Hóa, B́nh Tân | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân | BS khai sinh |
| 54 | Bà | Lê Thị Hà | 1/2/1978 | Thanh Hóa | Ngữ văn | Trường PT cấp 2-3 Đắk Ơ | B́nh Phước | ĐHKHXHNV (CQ-2003) | 456 Nguyễn Ảnh Thủ, P Hiệp Thành, Q12 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 | BS khai sinh, XN công tác của chồng |
| 55 | Bà | Vơ Kim Hương | 1/1/1978 | Đồng Nai | Toán | Trường THCS Nguyễn Thanh Đằng- Bà Rịa | Bà Rịa-Vũng Tàu | CĐSP (CQ-1999) | 92 Nguyễn Tư Nghiêm, KP 5, P B́nh Trưng Tây, Q2 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 | SYLL mẫu 2a-BNV/2007 |
| 56 | Bà | Lăng Thị Quỳnh Tiên | 1/1/1982 | Đồng Nai | Hóa học | Trường THPT Nhơn Trạch | Đồng Nai | ĐHSP (CQ-2005); ĐHKHXHNV (TC-2008) | 247/2N Nguyễn Thái B́nh, P4, Tân B́nh | 5/14/2009 | về với cha mẹ | |
| 57 | Bà | Đỗ Thị Thanh Trúc | 3/9/1974 | B́nh Định | Anh văn | Trường THCS Nguyễn Công Trứ- Châu Đức | Bà Rịa-Vũng Tàu | CĐSP (CQ-1995); ĐHNN (TC-2003) | 137 tổ 7 Đức Mỹ, Suối Nghệ, Châu Đức, Bà Rịa-Vũng Tàu | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân B́nh | SYLL mẫu 2a-BNV/2007, XN CT của chồng |
| 58 | Ông | Lại Đắc Trung | 3/23/1973 | Thái B́nh | Tin học | Trường THPT Việt Đức-Cư Kuin | Đắk Lắk | ĐHKHTN (CQ-1997) | 196 bis/121 Trần Quang Khải, P Tân Định, Q1 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận 1 | |
| 59 | Bà | Lâm Thị Hà | 7/12/1979 | Ninh B́nh | Tiểu học-Phó Hiệu trưởng | Trường Tiểu học Tân Lợi-B́nh Long | B́nh Phước | THSP (9+3; 1998); ĐH Huế (TX-2005) | 17/88I Phan Huy Ích P12, G̣ Vấp | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp | |
| 60 | Bà | Bế Thị Mai | 11/6/1981 | Hà Nội | Sinh học | Trường THPT Chu Văn An- Chơn Thành | B́nh Phước | ĐHSP (CQ-2004) | 40 KP 6, P Tân Hưng Thuận, Q12 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 | QĐ phân cấp, BS khai sinh |
| 61 | Bà | Phan Thị Mỹ Tiên | 10/2/1979 | Tây Ninh | Lịch sử | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi | Tây Ninh | ĐHSP (CQ-2001) | 217/20/22 Bà Hom, P13, Q6 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 6 |
SYLL mẫu 2a-BNV HT TQ Khải nhận |
| 62 | Bà | Trần Thị Thanh Xuân | 4/6/1968 | Trà Vinh | Tiểu học | Trường Tiểu học An Thới 2-B́nh Thủy | Cần Thơ | CĐSP (CQ-1999); ĐHSP (TX-2006) | 307 lô D chung cư Âu Cơ, P5, Q11 | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân | NX đánh giá GV 2008-2009 |
| 63 | Bà | Lê Thị Thu Thảo | 3/8/1983 | Tây Ninh | Hóa học | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi | Tây Ninh | ĐHSP (CQ-2006) | 67 đường 100- B́nh Thới, P14, Q11 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 11 |
SYLL mẫu 2a-BNV NX đánh giá GV theo mẫu |
| 64 | Bà | Nguyễn Thị Diệu My | 1/30/1982 | B́nh Phước | Toán | Trường THCS Tân Phú-Đồng Phú | B́nh Phước | CĐSP (CQ-2003) | 8/11/13 đường số 16-KP2, B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân | BS khai sinh, |
| 65 | Bà | Đỗ Thị Hương | 2/20/1976 | Sơn La | Mầm non-Cán bộ | Pḥng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu | Sơn La | CĐSP (TC-2001) | 21 đường 16 P B́nh Trưng Đông, Q2 | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 2 | BS khai sinh, CN sức khỏe, cam kết |
| 66 | Bà | Nguyễn Thị Ngọc Diệu | 3/3/1985 | Đồng Nai | Tiểu học | Trường Tiểu học Hiệp Phước-Nhơn Trạch | Đồng Nai | CĐSP (CQ-2006) | Tổ 13, ấp Phú Mỹ, xă Phú Ḥa Động, huyện Củ Chi | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi | BS khai sinh, SYLLmẫu 2a-BNV/2007, cam kết |
| 67 | Ông | Lê Sĩ Thanh | 10/12/1967 | Hà Tĩnh | Anh văn | Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi | Tây Ninh | ĐHSP (CQ-1996) | 70/4A Phan Huy Ích , P12, G̣ Vấp | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp | XN công tác của vợ |
| 68 | Bà | Nguyễn Thị Ngọc Ảnh | 7/20/1980 | Vĩnh Long | Địa lư | Trường THPT BC Vĩnh Long | Vĩnh Long | ĐHSP (CQ-2004) | 210 Nguyễn Thị Định KP3 P B́nh Trưng Tây, Q2 | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 2 | SYLL mẫu 2a-BNV/2007 |
| 69 | Bà | Trần Thị Thu Ḥa | 11/12/1982 | Tây Ninh | Tiểu học | Trường tiểu học Long Khánh A- Bến Cầu | Tây Ninh | CĐSP (CQ-2006) | 220/11 P8 Q Phú Nhuận | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 12 | BS hộ khẩu, 1 đơn, CN sức khỏe, cam kết |
| 70 | Bà | Phạm Thúy Hải B́nh | 1/13/1977 | Thái B́nh | Sinh học | Trường THPT Nhơn Trạch | Đồng Nai | ĐHSP (CQ-2000) | 42/9H KP 7 P Tân Thới Nhất, Q12 | 5/14/2009 | nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 12 | HK nguyên cuốn |
| 71 | Bà | Trần Thị Ngọc Hà | 3/29/1976 | Quảng Nam | Anh văn | Trường THCS Tam Lộc-Phú Ninh | Quảng Nam | CĐSP (CQ-1997) | 22 TCH17 tổ 59 KP4 P Tân Chánh Hiệp, Q12 | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 | |
| 72 | Bà | Nguyễn Thị Diễm Ngân | 4/28/1980 | Bến Tre | Toán | Trường THCS TT B́nh Đại -B́nh Đại | Bến Tre | CĐSP (CQ-2002) | ấp 2 Hưng Nhượng, Giồng Trôm, Bến Tre | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) ở TP. Hồ Chí Minh | chưa có hộ khẩu, SYLL mẫu 2a-BNV/2007 |
| 73 | Bà | Lê Thị Thu Hà | 7/21/1982 | Tây Ninh | Sử-Địa | Trung tâm GDTX Châu Thành | Tây Ninh | ĐHSP (CQ-2005) | 563 Nguyễn Kiệm, P9, Phú Nhuận | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Phú Nhuận | |
| 74 | Ông | Hoàng Minh Thuận | 4/22/1980 | Nghệ An | Tiểu học | Trường Tiểu học Nghi Kiều 2- Nghi Lộc | Nghệ An | ĐHSP (CQ-2003) | 166/34 Trần văn Dư, P13, Tân B́nh | 5/14/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận Tân B́nh | |
| 75 | Bà | Lê Thị Giang | 3/15/1976 | Tuyên Quang | Hóa học | Trường THPT Đạ Huoai | Lâm Đồng | ĐHKHTN (CQ-1999) | 156/13 tổ 16 KP4 P Tân Thuận Tây, Q7 | 5/15/2009 | nguyện vọng cá nhân | |
| 76 | Bà | Vũ Thị Hồng Vân | 6/16/1972 | Hải Pḥng | Tiểu học | Trường Tiểu học An B́nh-Dĩ An | B́nh Dương | THSP(1991); CĐSP (TC-2004) | 12 đường 23 KP 3 P Linh Chiểu, Thủ Đức | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức | SYLL mẫu 2a-BNV |
| 77 | Ông | Phan Đ́nh Truyền | 4/20/1958 | TP. Hồ Chí Minh | Tiểu học | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn-Bến Cát | B́nh Dương | THSP(1976); CĐSP (TC-1996) | KP 5 thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát, B́nh Dương | 5/15/2009 | nguyện vọng cá nhân về chăm sóc mẹ già | 1 bộ hồ sơ; BS hộ khẩu, QĐ bổ nhiệm, SYLL mẫu 2a-BNV |
| 78 | Bà | Huỳnh Thị Châu Pha | 11/6/1980 | B́nh Dương | Tiểu học | Trường Tiểu học Thanh An-Dầu Tiếng | B́nh Dương | CĐSP(9+3;2000); CĐSP (TC-2008) | Tổ 5, Phú Lợi, xă Phú Mỹ Hưng, Củ Chi | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi | 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, CN kết hôn |
| 79 | Bà | Trần Vũ Hoàng Yến | 2/11/1981 | B́nh Dương | Vật lư | Trường THCS Dĩ An-Dĩ An | B́nh Dương | ĐHSP (CT-2006) | 160/47 Bùi Đ́nh Túy, P12, B́nh Thạnh | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thanh | 1 bộ hồ sơ bản chính, HK , CN công tác của chồng |
| 80 | Bà | Vũ Thị Hường | 2/10/1978 | Thái B́nh | Địa lư | Trường THPT Thanh Tuyền | B́nh Dương | ĐHSP (CQ-2003) | 4E Hiệp Thành KP 2 P Hiệp Thành, Q12 | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 | 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, CN sức khỏe |
| 81 | Bà | Bùi Thị Hồng Chuyên | 8/25/1979 | Thái B́nh | Văn-GDCD | Trường THPT Lê Lợi | B́nh Dương | CĐSP (CQ-2001) | ở khu tập thể Lữ đoàn 125 Hải quân P22 , B́nh Thạnh | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu tập thể ở quận B́nh Thạnh | 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, BS khai sinh |
| 82 | Bà | Nguyễn Thị Hường | 9/20/1969 | Hải Dương | Lịch sử | Trường THPT Nguyễn Trăi | B́nh Dương | ĐHSP (CQ-1994) | 29/2 tổ 2 đường 16 KP1 P Linh Chiểu, Thủ Đức | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức | |
| 83 | Bà | Trần Thị Ḥa | 9/23/1981 | Nghệ An | Âm nhạc | Truường THPT Tây Nam | B́nh Dương | CĐSP (CQ-2005) | Tổ 6, ấp 12, xă Tân Thạnh Đông, Củ Chi | 5/15/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi | 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, BS khai sinh |
| 84 | Bà | Nguyễn Thị Hai | 5/10/1969 | B́nh Thuận | Mầm non | Trường Mầm non Bông Trắng-Phan Thiết | B́nh Thuận | THSP (CH-2001) | 493/51bis CMT8, P13, Q10 | 5/16/2009 | hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 10 | |