DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN THUYÊN CHUYỂN ĐẾN TP. HỒ CHÍ MINH NĂM 2009
                         
Stt Ông (Bà) Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Giáo viên môn Đơn vị công tác Tỉnh, TP Văn bằng Hộ khẩu 1 (thường trú) Ngày nhận Lư do Hồ sơ cần bổ sung
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 Huỳnh Thị Thanh Hương 4/5/1979 Bến Tre Sinh học Trường THPT Sương Nguyệt Anh Bến Tre ĐHKHTN (CQ-2004)-Sinh học ấp Tân Định, xă Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TP. HCM 4/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi  
2 Phạm Thị Như Trang 5/7/1971 Thái B́nh Mỹ thuật Trường Tiểu học Hồng Phong I- Vũ Thư Thái b́nh CĐSP Thái B́nh (TC-2007)- Mỹ thuật 49/14 đường 8, KP 4, P B́nh An, quận 2 4/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2  
3 Phạm Thị Hào 10/4/1973 Thái B́nh Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học nguyễn Khuyến- TX Bảo Lộc Lâm Đồng SP cấp I Thái B́nh 1992, ĐH Huế (TX-2007) 58/49 Đoàn Văn Bơ, P9, Q4 4/15/2009 có hộ khẩu ở quận 4  
4 Lê Thị Hồng Lan 10/10/1973 Thái B́nh Tiểu học Trường Tiểu học Mỹ Sơn A, Ninh Sơn Ninh Thuận THSP Ninh Thuận - CQ 1994, ĐH Huế TX 2005 Lương Cang, Nhơn Sơn, Ninh Sơn, Ninh Thuận 4/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9  
5 Lê Thị Kim Hoàng 1/11/1966 An Giang Tiểu học Trường Tiểu học "Đ" TT An Châu- Châu Thành An Giang CĐSP (TC-2006) Tiểu học ấp Bến Đ̣ I, xă Tân Phú Trung, huyện Củ Chi 4/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi chưa có XN cho đi, photo QĐ, LLcủa chồng
6 Bà  Phạm Thị Hoài Thanh 9/8/1980 Quảng B́nh Vật lư Trường THPT Đạ Tẻh Lâm Đồng ĐH Đà Lạt 2002 CQ 26/18 đường 15 ấp G̣ Công, P Long Thạnh Mỹ, Q9 20/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9  
7 Lê Thị Minh Hiếu 25/11/1984 Thừa Thiên Huế Tin học Trường THPT Gia Hội Thừa Thiên Huế ĐHKH Huế (CQ-2006) 32 đường 181 Lư Thường Kiệt P15, Q11 21/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 11  
8 Ông Ba Văn Luận 8/12/1978 B́nh Định Địa lư Trường THCS Hoài Đức-Hoài Nhơn B́nh Định CĐSP (2001-CQ) ĐH Huế (TX-2005) 31/31C đường Thống Nhất, P16, Q G̣ Vấp 21/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp  
9 Lê Thị Tṛn 6/6/1968 Quảng Ngăi Anh văn Trường THCS Chu Văn An - TP Rạch Giá Kiên Giang CĐSP (CQ-1993); ĐH (TC-2000) 904/32 Nguyễn Chí Thanh, P4 , Q11 24/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 11  
10 Nguyễn Lê Kiều Hạnh 29/9/1969 Quảng Ngăi Toán Trường PT DTNT Tỉnh Đồng Nai ĐHSP (CT-1992) 54/6 QL 1A KP 1, P Tân Phú, quận 9 24/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9  
11 Lê Thị Hoàng Yến 7/29/1977 Tây Ninh Tiểu học Trường Tiểu học Phước Minh A - DMC Tây Ninh CĐSP Tây Ninh (9+3;1999); hệ VHVL 2009 60/5C Trung Lân, xă Bà Điểm, Hốc Môn 24/4/2009 theo mẹ có hoàn cảnh neo đơn QĐ photo, LL2a
12 Doăn Thị Trang Nhung 6/17/1981 Hà Tĩnh Địa Lư Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Ninh Sơn Ninh Thuận CĐSP (CQ-2003) 11/1 đường 30 ấp Hậu, xă Tân Thông Hội, Củ Chi 24/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi BS khai sinh, CN kết hôn, XN công tác của chồng
13 Ông Phạm Kế Thuận 5/16/1955 Long An Điều dưỡng- TP TC-HCQT Bệnh viện quận 8 UBND quận 8 ĐHKT(TC-1996) CĐ Điều dưỡng(TC-2001) 11/9 Bông Sao, P5, quận 8 4/29/2009 công tác giảng dạy trong ngành điều dưỡng HK chưa đủ, QĐ bổ nhiệm
14 Nguyễn Thị Liên 11/11/1977 Thanh Hóa Ngữ văn Trường THPT Vũng Tàu Bà Rịa-Vũng Tàu ĐHSP (CQ-1999) 231/16G Tôn Thất Thuyết, P3, Q4 4/29/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 4 HK chưa đủ, BS khai sinh, XN công tác của chồng 
15 Lê Thị Hồng Thanh 8/11/1971 Sơn La Tiểu học Trường Tiểu học B Liêm Sơn- Thanh Liêm Hà Nam THSP(1990); CĐSP (TC-2002) 10 đường B1, P Tây Thạnh, quận Tân Phú 4/29/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú HK chưa đủ, QĐ bổ nhiệm ngạch, CN kết hôn
16 Ông  Phạm Kim 3/13/1960 Quảng Ngăi Toán  Trường THPT Phú Quốc Kiên Giang ĐH (CQ-1983) 1162/37 đường 3/2 P12, Q11 4/29/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ ) hộ khẩu ở quận 11  
17 Nguyễn Thị Toán 8/23/1969 Ninh B́nh Toán Trường THCS Hưng Hội-Vĩnh Lợi Bạc Liêu CĐSP (CQ-1991); ĐHSP (TC-2005) 208/84 đường số 5 KP 10 P B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân 4/29/2009 nguyện vọng cá nhân Lư do thuyên chuyển, LL từng người chưa rơ làm ǵ
18 Đặng Thị Quỳnh Hân 2/13/1978 Gia Lai Tiểu học Trường Tiểu học Lư Tự Trọng -An Khê Gia Lai THSP 9+3; đang học ĐH Huế TX 35/14A đường số 4 KP 6 P Trường Thọ, Thủ Đức 4/29/2003 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức  
19 Thế Thị Hồng Nhu 5/10/1978 Tiền Giang Ngữ văn Trường THCS Ngũ Hiệp-Cai Lậy Tiền Giang CĐSP (CQ-2000) 3/27 kênh Hiệp Tân, P Hiệp Tân, Tân Phú 4/29/2003 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú HK chưa đủ, SYLL,  NX đánh giá chưa đúng mẫu
20 Dương Thị Hoàng Yến 1974 Tiền Giang Anh văn Trường THCS Nhị B́nh-Châu Thành Tiền Giang CĐSP (CQ-1995) 35/19 đường 339 tổ 12 KP4 P Phước Long B, Q9 5/4/2009 nguyện vọng cá nhân không ghi cha trong LL
21 Lê Thị Mộng Trinh 10/22/1970 Đà Nẵng Vật lư Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng-Tam Kỳ Quảng Nam CĐSP (CQ-1991); ĐHSP (TC-2005) 113/23 Vơ Duy Ninh P22, Q B́nh Thạnh 5/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thạnh BS khai sinh, CN kết hôn, HK chồng, CT của chồng
22 Trần Thị Quyên 11/11/1983 Thái B́nh Tiểu học Trường Tiểu học Thụy Thanh- Thái Thụy Thái B́nh CĐSP (CQ-2006) 22/21 tổ 9 KP 3 P Phước Long B, Q9 5/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9 QĐ phân cấp
23 Lê Thị Hồng Chương 12/8/1978 Hà Tĩnh Tiểu học Trường Tiểu học Ḥa Điền - Kiên Lương Kiên Giang THSP (9+3-2005) 298 tổ 4 ấp 2, xă Long Thới, Nhà Bè 5/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Nhà Bè  
24 Phạm Thị Thanh Hải 7/2/1978 Hải Dương Sinh-Hóa Trường THCS B́nh An-Châu Thành Kiên Giang CĐSP (CQ-2000); ĐH (TX-2004) 147-Đ3, ấp Mỹ Thủy, P Cát Lái, Q2 5/4/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 CT của chồng
25 Ông Đoàn Xuân Lập 1/5/1976 Hưng Yên Cơ khí động lực Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ TP. HCM   ĐHSPKT (CQ-2001) 69/18 đường 494 KP4 P Tăng Nhơn Phú A, Q9 5/5/2009 nguyện vọng cá nhân  
26 Vơ Thị Túy Oanh 11/17/1980 Bến Tre Địa lư Trường THPT Sương Nguyệt Anh Bến Tre ĐHSP (CQ-2002) 362/69 Nguyễn Đ́nh Chiểu, P4,Q3 5/5/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 3  
27 Ông Hoàng Văn Quyết 3/20/1970 Hậu Giang Tiểu học Trường Tiểu học Trần Văn Ơn-TP Rạch Giá Kiên Giang THSP (1994); ĐHSP (TX-2005) 41 đường 14B KP13 P B́nh Hưng Ḥa A , B́nh Tân 5/5/2009 về nuôi mẹ già  
28 Mai Thị Ánh 5/13/1980 Nam Định Sinh-Hóa Trường THCS Nguyễn Trăi-Cư Jút Đăk Nông CĐSP (CQ-2004) Thôn 7, Nam Dong, Cư Jút, Đăk Nông 5/6/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu tập thể ở quận Phú Nhuận BS SYLL2a-BNV
29 Ông Hoàng Anh Tuấn 11/13/1972 Thanh Hóa Tiểu học- Hiệu trưởng Trường Tiểu học An Nông-Triệu Sơn Thanh Hóa THSP (1994); ĐHSP (TC-2001) Phố Giắt, thị trấn Triệu Sơn, Thanh Hóa 5/6/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận 12  
30 Hoàng Thị Hương Giang 11/9/1982 Phú Thọ Thể dục Trường THPT Nguyễn Huệ B́nh Phước ĐHSP (CT-2007) 68/33A Trần Quang Khải, P Tân Định , Q1 5/6/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 1 QĐ lương, VB CĐ, BS LL; CT của chồng
31 Phạm Thị Hải Lư 9/2/1973 Hà Nam Tiểu học Trường Tiểu học Kim B́nh- Kim Bảng Hà Nam THSP (1992); CĐSP (TC-1999) 62 đường TA 15 KP2, tổ 17 , P Thới An, Q12 5/6/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12  
32 Đinh Thị Nhường 5/12/1977 Ninh B́nh Tiểu học Trường Tiểu học Nhơn Sơn A- Ninh Sơn Ninh Thuận CĐSP (CQ-1998) 19/9 đường số 20 KP 1, P B́nh Hưng Ḥa A, B́nh Tân 5/6/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân  
33 Nguyễn Huyền Trâm 5/1/1982 B́nh Định Toán - Thạc sĩ Trường THPT Phù Cát I B́nh Định ĐHSP (CQ-2004); Thạc sĩ Toán (2008) 255/51 Nơ Trang Long, P13, B́nh Thạnh 5/6/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thạnh  
34 Hoàng Thị Mùi 11/30/1980 Hà Tĩnh Sinh học Trường THPT Nhơn Trạch Đồng Nai ĐHSP (CQ-2003) 7/15B tổ 16 KP I P. Tăng Nhơn Phú A, Q9 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 9  
35 Ông Mai Đ́nh Sang 6/1/1983 Cửu Long Vật lư Trường trung học cấp 2-3 Ḥa B́nh Vĩnh Long ĐHSP (CQ-2005) 139/1B KP 2 P. Tân Chánh Hiệp, Q12 5/8/2009 theo nguyện vọng cá nhân chưa có ư kiến của Sở GDĐT Vĩnh Long
36 Nguyễn Thị Hậu 10/10/1967 Thanh Hóa Toán Trường THPT Nguyễn Thông Vĩnh Long ĐHSP (TC-1990) 70C Nguyễn Trung Trực ,K2, P8, TX Vĩnh Long 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thạnh  
37 Lê Huỳnh Nguyệt Sương 3/16/1961 TP. Hồ Chí Minh Toán Trường THCS Xuân Diệu-TP Mỹ Tho Tiền Giang CĐSP (1991); ĐHSP (TX-2002) 64 An Dương Vương đường 12, P16, Q8 5/8/2009 nguyện vọng cá nhân  
38 Ông Lê Công Đốc 4/20/1973 Hải Pḥng Toán - Lư Trường THCS Châu Hưng-Thạnh Trị Sóc Trăng CĐSP (CQ-2000) C12/1 ấp 3, xă Vĩnh Lộc A, B́nh Chánh 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở huyện B́nh Chánh  
39 Nguyễn Thị Lĩnh 3/2/1979 Hà Tĩnh Tiểu học Trường Tiểu học Bảo An 1-Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận CĐSP (1999); ĐHSP (TX-2005) 39/32/1 Quang Trung, P12 , G̣ Vấp 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp BS hộ khẩu TP. HCM
40 Nguyễn Thị Mai 3/10/1967 Thanh Hóa Văn-Sử-GDCD Trường THCS Quảng Lộc- Quảng Xương Thanh Hóa CĐSP (CQ-1992) 7A/88 Thành Thái, P14, Q10 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 10  
41 Cao Thị Hương 8/28/1978 Nghệ An Văn-GDCD Trường THCS Mỹ Lâm-Ḥn Đất Kiên Giang CĐSP (1999); ĐHSP (TX-2005) 5 G̣ Dầu, P Tân Quư, Tân Phú 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú  
42 Hoàng Thị Kim Minh 11/10/1983 Thanh Hóa Tiểu học Trường TH Chu Văn An-Xuân Lộc Đồng Nai CĐSP (CQ-2006) 31/9K tổ 18 Trần Xuân Soạn, KP 4, P Tân Hưng , Q7 5/8/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 7  Không có bản chính, SYLL mẫu 2a-BNV/2007,đánh giá GV 
43 Trương Thị Vân 5/1/1965 Tiền Giang Tiểu học- Hiệu trưởng Trường TH AN Thới 1 - Phú Quốc Kiên Giang THSP(1985); ĐHSP (TX-2001) 84 Hồ Thị Nghiêm, An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang 5/11/2009 nguyện vọng cá nhân, t́nh nguyện dạy ở B́nh Chánh thiếu Hộ khẩu, đồng ư của CQ chủ quản, QĐ lương, SYLL2a-BNV
44 Phạm Đoan Trang 12/16/1980 Lâm Đồng Toán Trường THCS Xuân B́nh- Long Khánh Đồng Nai CĐSP(CQ-2001); ĐHSP (TC-2005) 23/12 Lê Văn Thịnh, P B́nh Trưng Đông, Q2 5/11/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2  
45 Lương Thị Thúy Nga 11/13/1980 Thừa Thiên Huế Âm nhạc Trường TH số 1 An Đông-TP Huế Thừa Thiên Huế ĐH Nghệ thuật (CQ-2002) A211 c/c KCN Tân B́nh, P Sơn Kỳ, Tân Phú 5/11/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân Phú  
46 Trịnh Thị Tám 12/30/1977 Nghệ An Toán Trường PTTH nội trú liên huyện Tân Phú-Định Quán Đồng nai ĐHBK (CQ-1998 hệ CĐ); ĐH (TX-2005) 13/9 Lê Văn Thọ, P9, G̣ Vấp 5/14/2009 về gần gia đ́nh chăm sóc mẹ già  
47 Đào Thị Ngân Hà 8/27/1971 Tp. Hồ Chí Minh Vật lư Trường THPT năng khiếu TDTT Tp. Hồ Chí Minh CĐSP (CQ-1993); ĐHSP (CT-1995) 83/7A Nguyễn Văn Đậu, P5, Q B́nh Thạnh 5/14/2009 về gần nhà thuận tiện công tác và đưa đón con đi học  
48 Trần Thị Khương 3/5/1970 Đà Nẵng Anh văn Trường THCS Lê Quư Đôn-Ea H'Leo Đak Lăk CĐSP (CQ-1998) Tổ DP 2, TT Ea Drăng, huyện Ea H'Leo, tỉnh Đăk Lăk 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân chưa có HK, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV
49 Lê Thị Huyền Trang 6/18/1978 Cần Thơ Vật lư Trường THPT BC Thạnh An Cần Thơ ĐHSP (CQ-2004) 81/40 đường số 15, KP 10, P B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân  
50 Nguyễn Thị Thái 8/20/1980 Thanh Hóa Anh văn Trường THCS Trường Trung-Nông Cống Thanh Hóa CĐSP (CQ-2003) 1056/2/25/27/2E TL43 KP1 P B́nh Chiểu, Thủ Đức 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức  
51 Đặng Thị Anh 1/27/1976 Hà Tĩnh Văn-Địa Trường THCS Phước Khánh-Nhơn Trạch Đồng Nai CĐSP (CQ-1998) 31 đường 6 KP 2, P B́nh Trưng Tây, Q2 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2  
52 Vũ Thành Huế 7/29/1976 Phú Thọ Tiểu học Trường PTCS Tân Lạc-Bảo Lâm  Lâm Đồng CĐSP (CQ-1998); ĐHSP (TX-2004) 46 đường số 18 KP 1, P B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân chồng không có tên HK, giấy kết hôn
53 Đinh Thị Hằng 9/9/1978 Ninh B́nh Ngữ văn Trường THPT Tân Châu Tây Ninh ĐHSP (CQ-2000) 246/37/1 đường 26/3 KP 9, P B́nh Hưng Hóa, B́nh Tân 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân BS khai sinh
54 Lê Thị Hà 1/2/1978 Thanh Hóa Ngữ văn Trường PT cấp 2-3 Đắk Ơ B́nh Phước ĐHKHXHNV (CQ-2003) 456 Nguyễn Ảnh Thủ, P Hiệp Thành, Q12 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 BS khai sinh, XN công tác của chồng
55 Vơ Kim Hương 1/1/1978 Đồng Nai Toán Trường THCS Nguyễn Thanh Đằng- Bà Rịa  Bà Rịa-Vũng Tàu CĐSP (CQ-1999) 92 Nguyễn Tư Nghiêm, KP 5, P B́nh Trưng Tây, Q2 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 2 SYLL mẫu 2a-BNV/2007
56 Lăng Thị Quỳnh Tiên 1/1/1982 Đồng Nai Hóa học Trường THPT Nhơn Trạch Đồng Nai ĐHSP (CQ-2005); ĐHKHXHNV (TC-2008) 247/2N Nguyễn Thái B́nh, P4, Tân B́nh 5/14/2009 về với cha mẹ  
57 Đỗ Thị Thanh Trúc 3/9/1974 B́nh Định Anh văn Trường THCS Nguyễn Công Trứ- Châu Đức Bà Rịa-Vũng Tàu CĐSP (CQ-1995); ĐHNN (TC-2003) 137 tổ 7 Đức Mỹ, Suối Nghệ, Châu Đức, Bà Rịa-Vũng Tàu 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Tân B́nh SYLL mẫu 2a-BNV/2007, XN CT của chồng
58 Ông Lại Đắc Trung 3/23/1973 Thái B́nh Tin học Trường THPT Việt Đức-Cư Kuin Đắk Lắk ĐHKHTN (CQ-1997) 196 bis/121 Trần Quang Khải, P Tân Định, Q1 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận 1  
59 Lâm Thị Hà 7/12/1979 Ninh B́nh Tiểu học-Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học Tân Lợi-B́nh Long B́nh Phước THSP (9+3; 1998); ĐH Huế (TX-2005) 17/88I Phan Huy Ích P12, G̣ Vấp 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp  
60 Bế Thị Mai 11/6/1981 Hà Nội Sinh học Trường THPT Chu Văn An- Chơn Thành B́nh Phước ĐHSP (CQ-2004) 40 KP 6, P Tân Hưng Thuận, Q12 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 QĐ phân cấp, BS khai sinh
61 Phan Thị Mỹ Tiên 10/2/1979 Tây Ninh Lịch sử Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Tây Ninh ĐHSP (CQ-2001) 217/20/22 Bà Hom, P13, Q6 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 6 SYLL mẫu 2a-BNV
HT TQ Khải nhận
62 Trần Thị Thanh Xuân 4/6/1968 Trà Vinh Tiểu học Trường Tiểu học An Thới 2-B́nh Thủy Cần Thơ CĐSP (CQ-1999); ĐHSP (TX-2006) 307 lô D chung cư Âu Cơ, P5, Q11 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân NX đánh giá GV 2008-2009
63 Lê Thị Thu Thảo 3/8/1983 Tây Ninh Hóa học Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Tây Ninh ĐHSP (CQ-2006) 67 đường 100- B́nh Thới, P14, Q11 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 11 SYLL mẫu 2a-BNV
NX đánh giá GV theo mẫu
64 Nguyễn Thị Diệu My 1/30/1982 B́nh Phước Toán Trường THCS Tân Phú-Đồng Phú B́nh Phước CĐSP (CQ-2003) 8/11/13 đường số 16-KP2, B́nh Hưng Ḥa, B́nh Tân 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Tân BS khai sinh, 
65 Đỗ Thị Hương 2/20/1976 Sơn La Mầm non-Cán bộ  Pḥng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu Sơn La CĐSP (TC-2001) 21 đường 16 P B́nh Trưng Đông, Q2 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 2 BS khai sinh, CN sức khỏe, cam kết
66 Nguyễn Thị Ngọc Diệu 3/3/1985 Đồng Nai Tiểu học Trường Tiểu học Hiệp Phước-Nhơn Trạch Đồng Nai CĐSP (CQ-2006) Tổ 13, ấp Phú Mỹ, xă Phú Ḥa Động, huyện Củ Chi 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi BS khai sinh, SYLLmẫu 2a-BNV/2007, cam kết
67 Ông Lê Sĩ Thanh 10/12/1967 Hà Tĩnh Anh văn Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Tây Ninh ĐHSP (CQ-1996) 70/4A Phan Huy Ích , P12, G̣ Vấp 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận G̣ Vấp XN công tác của vợ
68 Nguyễn Thị Ngọc Ảnh 7/20/1980 Vĩnh Long Địa lư Trường THPT BC Vĩnh Long Vĩnh Long ĐHSP (CQ-2004) 210 Nguyễn Thị Định KP3 P B́nh Trưng Tây, Q2 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 2 SYLL mẫu 2a-BNV/2007
69 Trần Thị Thu Ḥa 11/12/1982 Tây Ninh Tiểu học Trường tiểu học Long Khánh A- Bến Cầu Tây Ninh CĐSP (CQ-2006) 220/11 P8 Q Phú Nhuận 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 12 BS hộ khẩu, 1 đơn, CN sức khỏe, cam kết
70 Phạm Thúy Hải B́nh 1/13/1977 Thái B́nh Sinh học Trường THPT Nhơn Trạch Đồng Nai ĐHSP (CQ-2000) 42/9H KP 7 P Tân Thới Nhất, Q12 5/14/2009 nguyện vọng cá nhân, hộ khẩu ở quận 12 HK nguyên cuốn
71 Trần Thị Ngọc Hà 3/29/1976 Quảng Nam Anh văn Trường THCS Tam Lộc-Phú Ninh Quảng Nam CĐSP (CQ-1997) 22 TCH17 tổ 59 KP4 P Tân Chánh Hiệp, Q12 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12  
72 Nguyễn Thị Diễm Ngân 4/28/1980 Bến Tre Toán Trường THCS TT B́nh Đại -B́nh Đại Bến Tre CĐSP (CQ-2002) ấp 2 Hưng Nhượng, Giồng Trôm, Bến Tre 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) ở TP. Hồ Chí Minh chưa có hộ khẩu, SYLL mẫu 2a-BNV/2007
73 Lê Thị Thu Hà 7/21/1982 Tây Ninh Sử-Địa Trung tâm GDTX Châu Thành Tây Ninh ĐHSP (CQ-2005) 563 Nguyễn Kiệm, P9, Phú Nhuận 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Phú Nhuận  
74 Ông Hoàng Minh Thuận 4/22/1980 Nghệ An Tiểu học Trường Tiểu học Nghi Kiều 2- Nghi Lộc Nghệ An ĐHSP (CQ-2003) 166/34 Trần văn Dư, P13, Tân B́nh 5/14/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo vợ) hộ khẩu ở quận Tân B́nh  
75 Lê Thị Giang 3/15/1976 Tuyên Quang Hóa học Trường THPT Đạ Huoai Lâm Đồng ĐHKHTN (CQ-1999) 156/13 tổ 16 KP4 P Tân Thuận Tây, Q7 5/15/2009 nguyện vọng cá nhân  
76 Vũ Thị Hồng Vân 6/16/1972 Hải Pḥng Tiểu học Trường Tiểu học An B́nh-Dĩ An B́nh Dương THSP(1991); CĐSP (TC-2004) 12 đường 23 KP 3 P Linh Chiểu, Thủ Đức 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức SYLL mẫu 2a-BNV
77 Ông Phan Đ́nh Truyền 4/20/1958 TP. Hồ Chí Minh Tiểu học Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn-Bến Cát B́nh Dương THSP(1976); CĐSP (TC-1996) KP 5 thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát, B́nh Dương 5/15/2009 nguyện vọng cá nhân về chăm sóc mẹ già 1 bộ hồ sơ; BS hộ khẩu, QĐ bổ nhiệm, SYLL mẫu 2a-BNV
78 Huỳnh Thị Châu Pha 11/6/1980 B́nh Dương Tiểu học Trường Tiểu học Thanh An-Dầu Tiếng B́nh Dương CĐSP(9+3;2000); CĐSP (TC-2008) Tổ 5, Phú Lợi, xă Phú Mỹ Hưng, Củ Chi 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, CN kết hôn
79 Trần Vũ Hoàng Yến 2/11/1981 B́nh Dương Vật lư Trường THCS Dĩ An-Dĩ An B́nh Dương ĐHSP (CT-2006) 160/47 Bùi Đ́nh Túy, P12, B́nh Thạnh 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận B́nh Thanh 1 bộ hồ sơ bản chính, HK , CN công tác của chồng
80 Vũ Thị Hường 2/10/1978 Thái B́nh Địa lư Trường THPT Thanh Tuyền B́nh Dương ĐHSP (CQ-2003) 4E Hiệp Thành KP 2 P Hiệp Thành, Q12 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 12 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, CN sức khỏe
81 Bùi Thị Hồng Chuyên 8/25/1979 Thái B́nh Văn-GDCD Trường THPT Lê Lợi B́nh Dương CĐSP (CQ-2001) ở khu tập thể Lữ đoàn 125 Hải quân P22 , B́nh Thạnh 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu tập thể ở quận B́nh Thạnh 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, BS khai sinh
82 Nguyễn Thị Hường 9/20/1969 Hải Dương Lịch sử Trường THPT Nguyễn Trăi B́nh Dương ĐHSP (CQ-1994) 29/2 tổ 2 đường 16 KP1 P Linh Chiểu, Thủ Đức 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận Thủ Đức  
83 Trần Thị Ḥa 9/23/1981 Nghệ An Âm nhạc Truường THPT Tây Nam B́nh Dương CĐSP (CQ-2005) Tổ 6, ấp 12, xă Tân Thạnh Đông, Củ Chi 5/15/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở huyện Củ Chi 1 bộ hồ sơ, SYLL mẫu 2a-BNV, NX đánh giá GV 08-09, BS khai sinh
84 Nguyễn Thị Hai 5/10/1969 B́nh Thuận Mầm non Trường Mầm non Bông Trắng-Phan Thiết B́nh Thuận THSP (CH-2001) 493/51bis CMT8, P13, Q10 5/16/2009 hợp lư hóa gia đ́nh (theo chồng) hộ khẩu ở quận 10