MẪU 2 : Dành cho CĐ cơ sở các trường Ngoài công lập
CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC TP. HCM CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trường : _____________________ ------------------------------------------
_____________________________
BÁO CÁO SƠ KẾT HOẠT ĐỘNG CÔNG ĐOÀN
HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009 - 2010
Ngày báo cáo : …../ …../ ……….
(Hạn chót nộp : Ngày 15/ 01/ 2010)
PHẦN THỨ NHẤT :
BÁO CÁO SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG CÔNG ĐOÀN
|
Số TT |
NỘI DUNG |
Đơn vị tính |
Số báo cáo |
Ghi chú |
|
I |
T́nh h́nh việc làm, tiền lương, quan hệ lao động |
|
|
|
|
1. |
Tiền lương hoặc thu nhập - Tiền lương hoặc thu nhập b́nh quân 1 người/tháng Số người được tính - Mức lương hoặc thu nhập cao nhất - Mức lương hoặc thu nhập thấp nhất |
1.000đ/tháng người 1.000đ/ tháng 1.000đ/ tháng |
………… ………… ………… ………… |
|
|
2. |
Nâng lương (tính từ tháng 6 đến hết tháng 12/2009) - Tổng số CB-GV-NV được nâng lương - Xây dựng Thang bảng lương theo TTư 28 |
người ngày |
………… ………… |
|
|
3. |
Tổng số người nghỉ việc từ tháng 6 đến hết tháng 12/2009, trong đó : - Nghỉ hưu - Nghỉ v́ khó khăn - Lư do khác chia ra : - Cán bộ quản lư/ trong đó nữ - Giáo viên/ trong đó nữ - Nhân viên/ trong đó nữ |
người
tr. hợp tr. hợp tr. hợp
người/người người/người người/người |
…………
………… ………… …………
……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… |
|
|
4. |
Kư Hợp đồng lao động (đơn vị tự hợp đồng) - Số LĐ được kư Hợp đồng lao động/ Tổng số LĐ Trong đó : - HĐLĐ không xác định thời hạn - HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12 đến 36 tháng - HĐLĐ thời vụ từ đủ 3 tháng đến dưới 12 tháng - HĐLĐ thời vụ dưới 3 tháng |
người/người
người người người người |
……/ ..…
………… ………… ………… ………… |
|
|
5. |
Đóng Bảo hiểm - Số lao động đă được đóng BH xă hội, BH y tế, BH thất nghiệp / Tổng số lao động - Tỷ lệ % |
người
% |
……/ ..…
………… |
|
|
6. |
Kư Thoả ước lao động tập thể năm học 2009 - 2010 - Tổ chức Hội nghị Người lao động và kư kết Thoả ước lao động tập thể - Báo cáo kết quả về Công đoàn Giáo dục Thành phố - Đăng kư Thoả ước LĐTT về CĐGDTP |
ngày
ngày ngày |
…/..../…..
…/..../….. …/..../….. |
|
|
7. |
Tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp - Tổng số vụ tai nạn lao động - Số vụ tai nạn lao động chết người - Số người chết/ trong đó nữ - Số người bị mắc bệnh nghề nghiệp/ trong đó nữ |
vụ vụ người/người người/người |
………… ………… ……/ ..… ……/ ..… |
|
|
8. |
Thực hiện Quy chế dân chủ - Đă xây dựng Quy chế Dân chủ - Đă xây dựng Nội quy lao động |
ngày b/hành ngày b/hành |
…/..../….. …/..../….. |
|
|
II |
Công tác Thi đua – Chính sách |
|
|
|
|
1. |
Đăng kư thực hiện trong năm học 2009-2010 - Đề tài nghiên cứu khoa học - Đề tài Sáng kiến kinh nghiệm - Số công tŕnh, sản phẩm thi đua |
đề tài đề tài CT, SP |
………… ………… ………… |
|
|
2. |
Đă thực hiện trong Học kỳ I/ năm học 2009-2010 - Số đợt thi đua - Hội thảo chuyên đề - Số người tham gia Hội thi Giáo viên giỏi ở trường, trong đó : o Số bộ môn : o Số đạt kết quả loại Tốt o Số đạt kết quả loại Khá o Số đạt kết quả loại Trung b́nh - Số người tham gia Hội thi Giáo viên giỏi cấp Cụm, Quận, Thành phố trong đó : o Số bộ môn : o Số đạt kết quả loại Tốt o Số đạt kết quả loại Khá o Số đạt kết quả loại Trung b́nh |
đợt đợt người
người người người người người
người người người người |
………… ………… …………
………… ………… ………… ………… …………
………… ………… ………… ………… |
|
|
3. |
Đăng kư Danh hiệu “Lao động tiên tiến” - Cá nhân - Tập thể “Tổ Lao động tiên tiến” - Tập thể “Tổ Lao động xuất sắc” - Danh hiệu thi đua toàn đơn vị (TT – TTXS) |
người tổ tổ danh hiệu |
………… ………… ………… ………… |
|
|
4. |
Đăng kư Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua” - Cấp cơ sở (Cấp Ngành GD&ĐT TP) - Cấp Thành phố - Cấp Toàn quốc |
người người người |
………… ………… ………… |
|
|
5. |
Đăng kư Danh hiệu Thi đua Công đoàn - Công đoàn cơ sở (Khá, Vững mạnh, VM Xúat sắc) - Đoàn viên Xuất sắc/ Tổng số đoàn viên |
loại người/ người |
………… ……/ ..… |
|
|
6. |
Đăng kư Danh hiệu “Giỏi việc trường - Đảm việc nhà” - Số người - Tỷ lệ % so với Tổng số Nữ CB-GV-NV |
người % |
………… ………… |
|
|
7. |
Đăng kư Danh hiệu “Gia đ́nh Nhà giáo Văn hoá” - Số người - Tỷ lệ % so với Tổng số CB-GV-NV có gia đ́nh |
người % |
………… ………… |
|
|
8. |
Số nữ sinh con trong độ tuổi (22 – 45) tính từ tháng 06/2009 đến hết tháng 12/ 2009 |
người |
………… |
|
|
9. |
Số CB-GV-NV có gia đ́nh Trong đó : - Số gia đ́nh chưa có con - Số gia đ́nh có 1 con - Số gia đ́nh có 2 con - Số gia đ́nh có từ 3 con trở lên |
người gia đ́nh gia đ́nh gia đ́nh gia đ́nh |
………… ………… ………… ………… ………… |
|
|
10. |
Số người sinh con thứ ba tính từ tháng 06/2009 đến hết tháng 12/ 2009 |
người |
………… |
|
|
11. |
Khám sức khoẻ định kỳ - Tổng số CB-GV-NV được khám/ trong đó nữ Kết quả : - Tốt - có bệnh - Tổng số Nữ CB-GV-NV được khám phụ khoa Kết quả : - Tốt - có bệnh |
người/người người người người người người |
……/ ..… ………… ………… ………… ………… ………… |
|
|
12. |
Số nữ chưa lập gia đ́nh Trong đó : - dưới 30 tuổi - trên 30 tuổi - Nữ độc thân sắp nghỉ hưu |
người người người người |
………… ………… ………… ………… |
|
|
13. |
Số CB-GV-NV đă lập gia đ́nh nhưng chưa có nhà ở |
người |
………… |
|
|
14. |
Số CB-GV-NV có nhu cầu mua nhà ở trả góp |
người |
………… |
|
|
III |
Hoạt động xă hội |
|
|
|
|
1. |
Tham gia Quỹ tương trợ Ngành NH 2009-2010 - Tổng số tiền - Số người tham gia |
ngàn đồng người |
………… ………… |
|
|
2. |
Quỹ học bổng Nguyễn Đức Cảnh - Tổng số tiền quỹ - Tổng số xuất đă trao Trong đó : - số xuất diện khó khăn - số tiền đă trao cho diện khó khăn - số xuất diện Học sinh giỏi - số tiền đă trao cho diện Học sinh giỏi |
ngàn đồng xuất cháu ngàn đồng cháu ngàn đồng |
………… ………… ………… ………… ………… ………… |
|
|
3. |
Đóng góp, ủng hộ hoạt động xă hội từ thiện |
|
|
|
|
3.1 |
Chăm lo cho diện chính sách - Số người được chăm lo - Số tiền |
người ngàn đồng |
………… ………… |
|
|
3.2 |
Nhà T́nh nghĩa - Số căn - Số tiền |
căn ngàn đồng |
………… ………… |
|
|
3.3 |
Nhà T́nh thương - Số căn - Số tiền |
căn ngàn đồng |
………… ………… |
|
|
3.4 |
Phụng dưỡng Mẹ Việt Nam Anh hùng - Số người - Số tiền phụng dưỡng mỗi tháng |
người ngàn đồng |
………… ………… |
|
|
3.5 |
Hỗ trợ sửa chữa nhà cho CB-GV-NV khó khăn - Số người được hỗ trợ - Số tiền |
người ngàn đồng |
………… ………… |
|
|
3.6 |
Hỗ trợ Giáo viên – Học sinh vùng khó khăn - Số tiền |
ngàn đồng |
………… |
|
|
3.7 |
Đóng góp hỗ trợ xây dựng trường Mầm non Làng Sen, GV–HS vùng khó khăn, quỹ V́ người nghèo - Số tiền |
ngàn đồng |
………… |
|
|
3.8 |
Hiến máu nhân đạo - Số lượt người tham gia |
lượt |
………… |
|
|
3.9 |
Ủng hộ thiên tai lũ lụt - Số tiền |
ngàn đồng |
………… |
|
|
3.10 |
Ủng hộ hoạt động Hội Cựu Giáo chức Thành phố - Số tiền |
ngàn đồng |
………… |
|
|
3.11 |
Các hoạt động từ thiện nhân đạo khác - Số tiền |
ngàn đồng |
………… |
|
|
IV |
Kiểm tra, giám sát thực hiện chính sách |
|
|
|
|
1. |
Ra Quyết định thành lập Ban Bảo hộ lao động, Ban An toàn trường học - Số quyết định - Ngày ban hành |
Số ngày |
………… ………… |
|
|
2. |
Công tác kiểm tra An toàn vệ sinh lao động – Pḥng chống cháy nổ - An toàn vệ sinh thực phẩm - Số cuộc tự kiểm tra - Số cuộc phối hợp kiểm tra |
cuộc cuộc |
………… ………… |
|
|
3. |
Kiểm tra việc thực hiện bộ Luật lao động - Số cuộc tự kiểm tra - Số cuộc phối hợp kiểm tra |
cuộc cuộc |
………… ………… |
|
|
4. |
Kiểm tra việc thực hiện chế độ chính sách đối với lao động nữ - Số cuộc tự kiểm tra - Số cuộc phối hợp kiểm tra |
cuộc cuộc |
………… ………… |
|
|
5. |
Giải quyết Khiếu nại tố cáo - Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo Trong đó : - Thuộc thẩm quyền giải quyết của Công đoàn - Đă giải quyết - Số đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp đă được chuyển |
đơn
đơn đơn đơn |
…………
………… ………… ………… |
|
|
6. |
Kiểm tra tài chính công đoàn - Số lần kiểm tra - Số tiền thu đoàn phí công đoàn 1% - Số tiền đoàn phí CĐ đă trích nộp về CĐGDTP - Số tiền 2% kinh phí công đoàn đă nộp (Theo Thông tư Liên bộ số 119) –Nguyên nhân chưa nộp báo cáo tại : Phần thứ hai - mục III. Đánh giá chung |
cuộc ngàn đồng ngàn đồng ngàn đồng |
………… ………… ………… ………… |
|
|
V |
Số liệu tổ chức và cán bộ công đoàn |
|
|
|
|
1. |
Số lượng CB-GV-NV-lao động - Tổng số GV-NV trong đơn vị (không tính số GV thuộc trường khác đến dạy thỉnh giảng 1 số tiết tại đơn vị) / tổng số nữ GV-NV Trong đó : - T số GV-NV được đ/vị kư HĐLĐ/ trong đó nữ |
người/người
người/người |
……/ ..…
……/ ..… |
|
|
2. |
Đoàn viên Công đoàn |
|
|
|
|
2.1 |
Tổng số Đoàn viên/ Nữ đoàn viên Trong đó : - T số ĐV Hợp đồng với đơn vị/ trong đó nữ - T số ĐV được kết nạp từ tháng 06/2009 đến hết tháng 12/ 2009 / trong đó nữ - T số ĐV đă được cấp thẻ Công đoàn |
người/người
người/người người/người
người |
……/ ..…
……/ ..… ……/ ….
………… |
|
|
2.2 |
Tổ chức bộ máy và cán bộ công đoàn - Tổng số Tổ Công đoàn - Trong đó số Tổ trưởng là nữ - Tổng số Ủy viên Ban Chấp hành/ UV BCH là nữ |
tổ người người/người |
………… ………… ……/ ..… |
|
|
3. |
Công tác phát triển Đảng - Tổng số đoàn viên ưu tú / Tsố Nữ đoàn viên ưu tú - Tổng số Đảng viên/ Đảng viên nữ - Tổng số Đoàn viên được kết nạp Đảng từ tháng 06/2009 đến hết tháng 12/ 2009/ số nữ |
người/người người/người người/người |
……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… |
|
|
4. |
Công tác đào tạo – bồi dưỡng |
|
|
|
|
4.1 |
- Tổng số CB-GV-NV đạt chuẩn/ T số Nữ đạt chuẩn - Tỷ lệ đạt chuẩn - T số CB-GV-NV đạt trên chuẩn/ T số Nữ trên chuẩn - Tỷ lệ đạt trên chuẩn |
người/người % người/người % |
……/ ..… ………… ……/ ..… ………… |
|
|
4.2 |
Đă đạt tŕnh độ chuyên môn nghiệp vụ - Trên Đại học/ trong đó nữ - Đại học/ trong đó nữ - Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp/ trong đó nữ - Phổ thông/ trong đó nữ - Tin học tŕnh độ A trở lên/ trong đó nữ - Ngoại ngữ tŕnh độ A trở lên/ trong đó nữ |
người/người người/người người/người người/người người/người người/người |
……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… |
|
|
4.3 |
Đang học tập nâng cao tŕnh độ - Trên Đại học/ trong đó nữ - Đại học/ trong đó nữ - Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp/ trong đó nữ - Phổ thông/ trong đó nữ - Tin học tŕnh độ A trở lên/ trong đó nữ - Ngoại ngữ tŕnh độ A trở lên/ trong đó nữ |
người/người người/người người/người người/người người/người người/người |
……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… |
|
|
4.4 |
Công tác đào tạo bồi dưỡng nâng cao tŕnh độ lư luận chính trị - Số CB-GV-NV đang học lư luận chính trị - Trung cấp/ trong đó nữ - Cao cấp/ trong đó nữ - Cử nhân/ trong đó nữ |
người/người người/người người/người |
……/ ..… ……/ ..… ……/ ..… |
|
|
4.5 |
Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ công đoàn - Tham dự tập huấn nghiệp vụ do CĐGDTP tổ chức |
người |
……..… |
|
|
4.6 |
Tổ chức (hoặc phối hợp tổ chức) tập huấn, tuyên truyền phổ biến chế độ chính sách pháp luật mới : - Nội dung : …………………………………………. …………………………………………………….. - Nội dung : …………………………………………. …………………………………………………….. |
lớp/ người dự
lớp/ người dự
|
……/ ..…
……/ ..…
|
|
|
4.7 |
- Việc thực hiện cuộc vận động “Mỗi thầy, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo” : - Đă triển khai tại đơn vị - Đă báo cáo về Công đoàn Giáo dục Thành phố - Triển khai Quyết định 16 của Bộ GD&ĐT về đạo đức nhà giáo : - Đă triển khai tại đơn vị - Đă báo cáo về Công đoàn Giáo dục Thành phố |
ngày ngày
ngày ngày |
|
|
|
4.8 |
Tổ chức các hoạt động giáo dục truyền thống, ngày kỷ niệm lịch sử, giáo dục về giới : - Nội dung : Tổ chức Kỷ niệm 65 năm ngày Quân đội Nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2009) - Nội dung : …………………………………………. …………………………………………………….. - Nội dung : …………………………………………. …………………………………………………….. - Nội dung : …………………………………………. …………………………………………………….. |
người dự
người dự
người dự
người dự |
…………
…………
…………
………… |
|
|
5. |
Hoạt động Văn - Thể - Mỹ - Tổ chức Văn nghệ cơ sở : - Số tiết mục : - Số diễn viên tham gia - Tham gia Văn nghệ cấp Ngành, Thành phố : - Số tiết mục : - Số diễn viên tham gia - Tổ chức Hội thao cơ sở hoặc tham gia hội thao Cụm : - Số bộ môn : - Số VĐV tham gia - Tham gia Hội thao cấp Ngành, Thành phố : - Số bộ môn : - Số VĐV tham gia - Thực hiện Bảng Tin Công đoàn |
tiết mục người
tiết mục người
bộ môn người
bộ môn người có/ không |
………… …………
………… …………
………… …………
………… ………… ………… |
|
|
6. |
Công tác tổ chức về nguồn, tham quan du lịch : - Số lần tổ chức - Số Đoàn viên tham dự - Tổng số kinh phí Tổ chức Giao lưu học tập trao đổi kinh nghiệm : - Số đợt tổ chức - Số người tham dự |
lần người triệu đồng
đợt người |
………… ………… …………
………… ………… |
|
PHẦN THỨ HAI :
T̀NH H̀NH HOẠT ĐỘNG CÔNG ĐOÀN
I. Tóm tắt các nội dung hoạt động Công đoàn trong năm học
I.1) Công tác Thi đua chính sách và Xă hội :
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
I.2) Công tác Tuyên truyền giáo dục :
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
I.3) Công tác Ủy ban Kiểm tra và hoạt động của Ban TTND :
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
I.4) Công tác Nữ công :
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
I.5) Công tác Tài chính :
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
I.6) Công tác Tổ chức, hoạt động của BCH – Việc chấp hành chỉ đạo của Công đoàn cấp trên
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
I.7) Công tác Thỉnh thị - Báo cáo :
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
II. Báo cáo cụ thể minh họa về các hoạt động mới nổi bật, hoạt động sáng tạo tại cơ sở :
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
III. Đánh giá chung : (Tóm tắt những thành tích nổi bật của đơn vị - Những tồn tại, khuyết điểm trong quá tŕnh thực hiện – Những khó khăn bất cập hiện chưa giải quyết – Những kiến nghị với Đảng, Nhà nước, Công đoàn cấp trên – Bài học kinh nghiệm rút ra trong việc chỉ đạo, thực hiện)
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
IV. Góp ư công tác chỉ đạo của Công đoàn Giáo dục Thành phố :
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
Tp. Hồ Chí Minh, ngày ….. tháng ….. năm 20…..
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH