| | Đơn vị | Tổng số | Trong đó: nữ |
| 1. Trường | Trường |
59 | x |
| Chia ra | Đạt chuẩn quốc gia mức 1 | Trường |
0 | x |
| Đạt chuẩn quốc gia mức 2 | Trường |
0 | x |
| 2. Lớp mẫu giáo | Lớp |
16 | x |
| Trong đó lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | Lớp |
9 | x |
| 3. Trẻ em | Người |
499 |
99 |
| Chia ra | a. Trẻ em nhà trẻ | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Dân tộc | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Mới tuyển | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhập | Người |
0 |
0 |
| b. Trẻ em mẫu giáo | Người |
499 |
99 |
| Trong đó: Trẻ em mẫu giáo 5-6 tuổi | Người |
231 |
36 |
| Trong tổng số: - Dân tộc | Người |
17 |
7 |
| Trong tổng số: - Mới tuyển | Người |
89 |
45 |
| Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhập | Người |
0 |
0 |
| Đánh giá sức khỏe | | | |
| Nhà trẻ | - Kênh A | Người |
0 |
73 |
| - Kênh B | Người |
0 |
0 |
| - Kênh C | Người |
0 |
0 |
| - Kênh D | Người |
0 |
0 |
| Mẫu giáo | - Kênh A | Người |
168 |
0 |
| - Kênh B | Người |
37 |
19 |
| - Kênh C | Người |
0 |
0 |
| - Kênh D | Người |
0 |
0 |
| 4. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên (tổng số) | Người |
0 |
0 |
| Trong đó: - Biên chế | Người |
0 |
0 |
| Trong đó: - Đảng viên | Người |
0 |
0 |
| Chia ra | a. Hiệu trưởng | Người |
0 |
0 |
| Trong đó: Biên chế | Người |
0 |
0 |
| b. Phó hiệu trưởng | Người |
0 |
0 |
| Trong đó: Biên chế | Người |
0 |
0 |
| c. Giáo viên nhà trẻ (trực tiếp dạy) | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Biên chế | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68 | Người |
0 |
0 |
| d. Giáo viên mẫu giáo (trực tiếp dạy) | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Biên chế | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68 | Người |
0 |
0 |
| đ. Nhân viên | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Biên chế | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68 | Người |
0 |
0 |
| | Đơn vị | Tổng số | Chia ra |
| Kiên cố | Bán kiên cố | Tạm |
| Tổng số | XD mới | Tổng số | XD mới | Tổng số | XD mới |
| 5. Cơ sở vật chất | | | | | | | | |
| a. Khối phòng học | Phòng | | | | | | | |
| Phòng học/Phòng sinh họat chung | Phòng |
471 |
471 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Nhà trẻ | Phòng |
471 |
471 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Mẫu giáo | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| b. Khối phòng phục vụ học tập | Phòng |
0 |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Phòng giáo dục thể chất | Phòng |
0 |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng giáo dục nghệ thuật/ phòng đa chức năng | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| c. Khối phòng tổ chức ăn | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Nhà bếp và kho | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng ngủ | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| d. Khối phòng hành chánh quản trị | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Văn phòng trường | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng hiệu trưởng | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng phó hiệu trưởng | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng hành chánh quản trị | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng y tế | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng bảo vệ | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng dành cho nhân viên | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Phòng học nhờ | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Sân chơi | Sân |
10 |
10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi ngoài trời | Sân |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi có thiết bị đồ chơi | Sân |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| | Đơn vị | Tổng số |   | Đơn vị | Tổng số |
| Tổng diện tích đất toàn trường | m2 |
786 | Máy vi tính | bộ |
180 |
| Tổng diện tích sân chơi | m2 |
378 | Chia ra: - Phục vụ giảng dạy | bộ |
353 |
| Tổng diện tích một số loại phòng | m2 |
0 | - Phục vụ quản lý | bộ |
0 |
| - Diện tích phòng học/ Phòng sinh hoạt chung | m2 |
0 | Máy chiếu | cái |
25 |
| - Diện tích phòng ngủ | m2 |
4 | Máy in, máy photocopy | cái |
1 |
| - Diện tích phòng giáo dục thể chất | m2 |
3 | Trường có điện (lưới, phát điện riêng) | trường |
0 |
| - Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật/ đa chức năng | m2 |
3 | Trường có nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | trường |
0 |
| - Diện tích nhà bếp, kho | m2 |
1 | Trường có thư viện đạt chuẩn | trường |
0 |
| | | | Số công trình vệ sinh cho giáo viên | nhà |
1 |
| | | | Trong đó: đạt chuẩn vệ sinh | nhà |
1 |
| | | | Số công trình vệ sinh cho học sinh | nhà |
2 |
| | | | Trong đó: đạt chuẩn vệ sinh | nhà |
2 |