Biểu: 03A-MGĐ BÁO CÁO THỐNG KÊ MẪU GIÁO  
  Đầu năm học:  
Phòng gởi Sở  Loại hình  
    Đơn vị gởi: Sở GD&ĐT Tp.HCM
    Đơn vị nhận: Cục thống kê
 Đơn vịTổng sốTrong đó: nữ
1. TrườngTrường  59 x
Chia raĐạt chuẩn quốc gia mức 1Trường  0 x
Đạt chuẩn quốc gia mức 2Trường  0 x
2. Lớp mẫu giáoLớp  16 x
  Trong đó lớp mẫu giáo 5-6 tuổiLớp  9 x
3. Trẻ emNgười  499   99 
Chia raa. Trẻ em nhà trẻNgười  0   0 
Trong tổng số: - Dân tộcNgười  0   0 
Trong tổng số: - Mới tuyểnNgười  0   0 
Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhậpNgười  0   0 
b. Trẻ em mẫu giáoNgười  499   99 
Trong đó: Trẻ em mẫu giáo 5-6 tuổiNgười  231   36 
Trong tổng số: - Dân tộcNgười  17   7 
Trong tổng số: - Mới tuyểnNgười  89   45 
Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhậpNgười  0   0 
Đánh giá sức khỏe   
Nhà trẻ- Kênh ANgười  0   73 
- Kênh BNgười  0   0 
- Kênh CNgười  0   0 
- Kênh DNgười  0   0 
Mẫu giáo- Kênh ANgười  168   0 
- Kênh BNgười  37   19 
- Kênh CNgười  0   0 
- Kênh DNgười  0   0 
4. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên (tổng số)Người  0   0 
Trong đó: - Biên chếNgười  0   0 
Trong đó: - Đảng viênNgười  0   0 
Chia raa. Hiệu trưởngNgười  0   0 
Trong đó: Biên chếNgười  0   0 
b. Phó hiệu trưởngNgười  0   0 
Trong đó: Biên chếNgười  0   0 
c. Giáo viên nhà trẻ (trực tiếp dạy)Người  0   0 
Trong tổng số: - Biên chếNgười  0   0 
Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68Người  0   0 
d. Giáo viên mẫu giáo (trực tiếp dạy)Người  0   0 
Trong tổng số: - Biên chếNgười  0   0 
Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68Người  0   0 
đ. Nhân viênNgười  0   0 
Trong tổng số: - Biên chếNgười  0   0 
Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68Người  0   0 
 Đơn vịTổng sốChia ra
Kiên cốBán kiên cốTạm
Tổng sốXD mớiTổng sốXD mớiTổng sốXD mới
5. Cơ sở vật chất        
a. Khối phòng họcPhòng       
 Phòng học/Phòng sinh họat chungPhòng  471   471   6   0   0   0   0 
Chia ra- Nhà trẻPhòng  471   471   6   0   0   0   0 
- Mẫu giáoPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
b. Khối phòng phục vụ học tậpPhòng  0   0   6   0   0   0   0 
Chia ra- Phòng giáo dục thể chấtPhòng  0   0   6   0   0   0   0 
- Phòng giáo dục nghệ thuật/ phòng đa chức năngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
c. Khối phòng tổ chức ănPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Chia ra- Nhà bếp và khoPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng ngủPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
d. Khối phòng hành chánh quản trịPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Chia ra- Văn phòng trườngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng hiệu trưởngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng phó hiệu trưởngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng hành chánh quản trịPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng y tếPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng bảo vệPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng dành cho nhân viênPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Phòng học nhờPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Sân chơiSân  10   10   0   0   0   0   0 
Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi ngoài trờiSân  0   0   0   0   0   0   0 
Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi có thiết bị đồ chơiSân  0   0   0   0   0   0   0 
 Đơn vịTổng số Đơn vịTổng số
Tổng diện tích đất toàn trườngm2  786 Máy vi tínhbộ  180 
Tổng diện tích sân chơim2  378 Chia ra: - Phục vụ giảng dạybộ  353 
Tổng diện tích một số loại phòngm2  0           - Phục vụ quản lýbộ  0 
  - Diện tích phòng học/ Phòng sinh hoạt chungm2  0 Máy chiếucái  25 
  - Diện tích phòng ngủm2  4 Máy in, máy photocopycái  1 
  - Diện tích phòng giáo dục thể chấtm2  3 Trường có điện (lưới, phát điện riêng)trường  0 
  - Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật/ đa chức năngm2  3 Trường có nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhtrường  0 
  - Diện tích nhà bếp, khom2  1 Trường có thư viện đạt chuẩntrường  0 
   Số công trình vệ sinh cho giáo viênnhà  1 
   Trong đó: đạt chuẩn vệ sinhnhà  1 
   Số công trình vệ sinh cho học sinhnhà  2 
   Trong đó: đạt chuẩn vệ sinhnhà  2