| SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH | CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||
| THANH TRA | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||
| SỐ: 27 /TTR | TP.Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 4 năm 2005 | ||||
| DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA KỲ THI TN THPT và BTTHPT | |||||
| Khóa ngày 06,07,08/6/2005 | |||||
| BÔ MÔN : TOÁN | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Phạm Hồng Hải | Toán | THPT Bùi Thị Xuân | ||
| 2 | Lương Mậu Dũng | Toán | THPT Lê Quí Đôn | ||
| 3 | Trần Tỷ | Toán | THPT Lương Văn Can | ||
| 4 | Dư Thế Quí | Toán | THPT Thủ Thiêm | ||
| 5 | Trần Huỳnh Đàng | Toán | THPT Hoàng Hoa Thám | ||
| 6 | Trần Ngô | Toán | THPT Nguyễn Thượng Hiền | ||
| 7 | Nguyễn Hữu Báu | Toán | THPT Lê Hồng Phong | ||
| 8 | Hoàng Đ́nh Đạo | Toán | THPT Lê Thánh Tôn | ||
| 9 | Lê Văn Sửu | Toán | THPT Nam Ḱ Khởi Nghĩa | ||
| 10 | Triệu Ngọc Liễn | Toán | TTGDTX Chu Văn An | ||
| 11 | Nguyễn Phước Hùng | Toán | THPT Hùng Vương | ||
| BỘ MÔN : VĂN | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Hứa Văn Phước | Văn | THPT HÙng Vương | ||
| 2 | Lê Xuân Giang | Văn | THPT Nguyễn Hiền | ||
| 3 | Đồng Thị Khánh Ḥa | Văn | THPT Trưng Vương | ||
| 4 | Ngyũen Thị Bích Thuận | Văn | THPT Lê Hồng Phong | ||
| 5 | Nguyễn Thị Thu Hồng | Văn | THPT Nguyễn Hữu Cầu | ||
| 6 | Hồ Thị Ánh Tuyết | Văn | THPT Trung Phú | ||
| 7 | Vũ Hùng | Văn | THPT Trần Phú | ||
| 8 | Nguyễn Văn Ngọc | Văn | TTGDTX Quận 11 | ||
| 9 | Nguyễn Thị Kim Hạnh | Văn | TTGDTX Quận 3 | ||
| 10 | Lê Kim Đính | Văn | THPT Ngô Gia Tự | ||
| 11 | Trần Thị Dần | Văn | THPT Nguyễn Chí Thanh | ||
| BÔ MÔN : LƯ | |||||
| STT | Họ Và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Nguyễn Văn Ngôn | Lư | THPT Bùi Thị Xuân | ||
| 2 | Ngô Văn Thành | Lư | THPT Lê Hồng Phong | ||
| 3 | Trần Thị Kim Thịnh | Lư | THPT Phan Đăng Lưu | ||
| 4 | Bùi Thế Khương | Lư | THPT TRần Phú | ||
| 5 | Thái Bảo Thuận | Lư | THPT Nguyễn Chí Thanh | ||
| 6 | Đinh Văn Cư | Lư | THPT Nguyễn Khuyến | ||
| 7 | Đồng Đỗ Đạt | Lư | THPT Vơ Thị Sáu | ||
| 8 | Nguyễn Hữu Huề | Lư | THPT Thanh Đa | ||
| 9 | Nguyễn Tần Thương | Lư | THPT Marie- Curie | ||
| 10 | Phạm Thị Bút | Lư | TTGDTX Quân11 | ||
| 11 | Quyền Thị Kim Yến | Lư | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | ||
| BỘ MÔN : HÓA | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Vương Hữu Huê | Hóa | THPT Hùng Vương | ||
| 2 | Huỳnh Mai Hưng | Hóa | THPT Nguyễn Du | ||
| 3 | Nguyễn Phước Ái Hách | Hóa | THPT Trần Đại Nghĩa | ||
| 4 | `Nguyễn Tất Phúc | Hóa | THPT Nguyễn Thượng Hiền | ||
| 5 | Lê Quỳnh Liên | Hóa | THPT Lê Hồng Phong | ||
| 6 | Trương Hữu Lộc | Hóa | THPT Bà Điểm | ||
| 7 | Nguyễn Thị Thu Cúc | Hóa | THPT Gia Định | ||
| 8 | Phạm Kim Chung | Hóa | THPT Marie-Curie | ||
| 9 | Ngô An Ninh | Hóa | THPT Phan Đăng Lưu | ||
| 10 | Cao Xuân Hùng | Hóa | THPT Thanh Đa | ||
| 11 | Hoàng Thị Mỹ Hiếu | Hóa | THPT Trần Phú | ||
| BỘ MÔN : SỬ | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Nguyễn Mạnh Tiến | Sử | THPT Nguyễn Du | ||
| 2 | Cao Thọ Phú | Sử | THPT Lư Thường Kiệt | ||
| 3 | Lê Mân | Sử | THPT Nguyễn Khuyến | ||
| 4 | Trần Vĩnh Thanh | Sử | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | ||
| 5 | Đỗ Thị Thanh Thủy | Sử | THPT Nguyễn Thượng Hiền | ||
| 6 | Chu Thị Bích Ngá | Sử | THPT Lê Quư Đôn | ||
| 7 | Đặng Thị Nga | Sử | THPT Hùng Vương | ||
| 8 | Văn Thị Hoa | Sử | THPT Vơ Thị Sáu | ||
| 9 | Trần Thị Ngọc Hoài | Sử | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | ||
| 10 | Huỳnh Thị Kim Tuyết | Sử | THPT Trung Phú | ||
| 11 | Nguyễn Ái Hằng | Sử | THPT Trần Phú | ||
| BỘ MÔN : ĐỊA | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Trần Văn Quang | Địa | THPT Trần Đại Nghĩa | ||
| 3 | Trần Thục Oanh | Địa | THPT Vơ Thị Sáu | ||
| 4 | Phạm Bảo Diễm Quang | Địa | THPT Nguyễn An Ninh | ||
| 5 | Đặng Duy Định | Địa | THPT Nguyễn Chí Thanh | ||
| BỘ MÔN : ANH VĂN | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Nguyễn Thái Hùng | Anh văn | THPT Trung Phú | ||
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Anh văn | THPT Hùng Vương | ||
| 3 | Phạm Văn Trung | Anh văn | THPT Lư Thương Kiệt | ||
| 4 | Đoàn Thị Mộng Điệp | Anh văn | THPT Lê Quư Đôn | ||
| 5 | Trần Thị Cẩm Tâm | Anh văn | THPT Trưng Vương | ||
| 6 | Bùi Công Khánh | Anh văn | THPT Nguyễn Hữu Cầu | ||
| 7 | Nguyễn Thị Năng | Anh văn | THPT Marie- Curie | ||
| BỘ MÔN : SINH VẬT | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Trương Hữu Nhơn | Sinh vật | THPT Lê Quư Đôn | ||
| 2 | Đỗ Thành Triết | Sinh vật | THPT Hoàng Hoa Thám | ||
| BỘ MÔN : PHÁP VĂN | |||||
| STT | Họ và Tên | Môn dạy | Đơn vị | Ghi chú | |
| 1 | Nguyễn Thị Ngọc Ân | Pháp văn | THPT Marie-Curie | ||
| Ngoài danh sách cộng tác viên Thanh tra trên Thanh tra Sở c̣n tăng cường thêm 02 | |||||
| Hiệu trưởng trường THPT là : | |||||
| 1. Ông Nguyễn Hào Hiệp Hiệu trưởng trường THPT Trần Phú | |||||
| 2. Ông Lê Huy Cảnh Hiệu trưởng trường THPT Nguyễn Hiền | |||||
| Chánh Thanh Tra | |||||
| (Đă kư và đóng dấu) | |||||
| Nguyễn Văn Nam | |||||